ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
委托书
wěituōshū
Giấy ủy quyền / Giấy ủy thác
Hán việt: ủy thác thư
—

Gợi nhớ

Từ "委托书" (wěituōshū) mang nghĩa "Giấy ủy quyền / Giấy ủy thác", kết hợp bởi 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

委托书
wěituōshū
Giấy ủy quyền / Giấy ủy thác
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy ủy quyền / Giấy ủy thác
Ví dụ (3)
gǔdōng股东yīngù因故bù不néng能chūxí出席huìyì会议,qiānshǔ签署le了wěituōshū委托书yóu由tā他rén人dàiwéi代为biǎojué表决。
Cổ đông vì lý do cá nhân không thể tham dự cuộc họp đã ký giấy ủy quyền để người khác bỏ phiếu thay.
Unable to attend the meeting for personal reasons, the shareholder signed a power of attorney for someone else to vote on his behalf.
qǐng请jiāng将nín您de的shòuquán授权wěituōshū委托书jiāgài加盖gōngzhāng公章hòu后jìhuí寄回wǒ我sī司。
Vui lòng đóng con dấu công ty vào giấy ủy quyền của bạn rồi gửi lại cho công ty chúng tôi.
Please affix the official seal to your power of attorney and mail it back to our company.
qiānshǔ签署mǎimai买卖hétong合同shí时,dàilǐrén代理人bìxū必须chūshì出示yǒuxiào有效de的wěituōshū委托书。
Khi ký hợp đồng mua bán, người đại diện phải xuất trình giấy ủy quyền có hiệu lực.
When signing a sales contract, the agent must present a valid power of attorney.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây