ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
委任
wěi rèn
Ủy nhiệm, bổ nhiệm, giao phó
Hán việt: ủy nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "委任" (wěi rèn) mang nghĩa "Ủy nhiệm, bổ nhiệm, giao phó", kết hợp bởi 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

委任
wěi rèn
Ủy nhiệm, bổ nhiệm, giao phó
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ủy nhiệm, bổ nhiệm, giao phó
Ví dụ (3)
dǒngshìhuì董事会juédìng决定wěirèn委任tā他wèi为gōngsī公司de的xīnrèn新任zǒngjīnglǐ总经理。
Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm ông ấy làm Tổng giám đốc mới của công ty.
The board of directors decided to appoint him as the company's new general manager.
tā他jiēshòu接受le了xiàozhǎng校长de的wěirèn委任,quánquánfùzé全权负责zhè这cì次xiàoqìng校庆huódòng活动。
Anh ấy đã nhận sự ủy nhiệm của hiệu trưởng, toàn quyền chịu trách nhiệm cho hoạt động kỷ niệm ngày thành lập trường lần này.
He accepted the principal's appointment to take full charge of this school anniversary event.
zài在méiyǒu没有dédào得到guānfāng官方de的wěirènshū委任书zhīqián之前,wǒmen我们bù不néng能sīzì私自dònggōng动工。
Trước khi nhận được thư bổ nhiệm chính thức từ phía chính quyền, chúng ta không được tự ý thi công.
Before receiving the official letter of appointment, we cannot start construction on our own.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây