ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好评
hǎopíng
Lời khen
Hán việt: hảo bình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "好评" (hǎopíng) mang nghĩa "Lời khen", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 评 (píng - bình): "Bình luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评).

Thành phần cấu tạo

好评
hǎopíng
Lời khen
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lời khen
Ví dụ (3)
zhè这jiā家cānguǎn餐馆shōudào收到hěn很duō多hǎopíng好评。
Nhà hàng này nhận được nhiều đánh giá tốt.
This restaurant has received many positive reviews.
xīn新chǎnpǐn产品shàngshì上市hòu后huòdé获得hǎopíng好评。
Sau khi ra mắt, sản phẩm mới nhận được đánh giá tốt.
The new product received rave reviews after hitting the market.
tā她de的fúwù服务tàidù态度yíngdé赢得hǎopíng好评。
Thái độ phục vụ của cô ấy giành được đánh giá tốt.
Her service attitude won high praise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây