ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好评率
hǎopínglǜ
Tỷ lệ đánh giá tích cực
Hán việt: hảo bình suất
—

Gợi nhớ

Từ "好评率" (hǎopínglǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ đánh giá tích cực", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 评 (píng - bình): "Bình luận" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

好评率
hǎopínglǜ
Tỷ lệ đánh giá tích cực
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ đánh giá tích cực
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diànpù店铺de的hǎopínglǜ好评率gāodá高达bǎifēnzhījiǔshíjiǔ百分之九十九,shēnshòu深受guǎngdà广大mǎijiā买家de的xìnlài信赖。
Tỷ lệ đánh giá tích cực (favorable rating) của gian hàng này lên tới 99%, được đông đảo người mua vô cùng tin tưởng.
This store has a positive rating rate as high as ninety-nine percent and is deeply trusted by buyers.
rúguǒ如果hǎopínglǜ好评率dīyú低于hángyè行业píngjūn平均shuǐpíng水平,xìtǒng系统huì会xiànzhì限制shāngpǐn商品zài在sōusuǒ搜索jiéguǒ结果zhōng中de的tuījiàn推荐quánzhòng权重。
Nếu tỷ lệ đánh giá tốt thấp hơn mức trung bình của ngành, hệ thống sẽ hạn chế điểm phân phối đề xuất của sản phẩm trong kết quả tìm kiếm.
If the positive rating rate falls below the industry average, the system will restrict the product's recommendation weight in search results.
kèfú客服tuánduì团队zhèngzài正在tōngguò通过jījí积极zhǔdòng主动de的gōutōng沟通lái来gǎishàn改善yóuyú由于wùliú物流yánwù延误dǎozhì导致hǎopínglǜ好评率xiàhuá下滑de的júmiàn局面。
Đội ngũ CSKH đang thông qua việc giao tiếp tích cực chủ động để cải thiện tình trạng sụt giảm tỷ lệ đánh giá tích cực do chậm trễ vận chuyển gây ra.
The customer service team is communicating proactively to turn around the decline in positive rating rate caused by logistics delays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây