ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
评估
pínggū
đánh giá, ước định, thẩm định, định giá.
Hán việt: bình cổ
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "评估" (pínggū) mang nghĩa "đánh giá", kết hợp bởi 评 (píng - bình): "Bình luận" + 估 (gū - cổ): "ước lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).

Thành phần cấu tạo

评估
pínggū
đánh giá
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đánh giá, ước định, thẩm định, định giá.
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要duì对xiàngmù项目de的fēngxiǎn风险jìnxíng进行quánmiàn全面pínggū评估。
Chúng ta cần tiến hành đánh giá toàn diện về rủi ro của dự án.
We need to conduct a comprehensive assessment of the project's risks.
zhuānjiāzǔ专家组zhèngzài正在pínggū评估zhè这cì次dìzhèn地震zàochéng造成de的sǔnshī损失。
Nhóm chuyên gia đang đánh giá (ước tính) thiệt hại do trận động đất này gây ra.
The expert team is assessing the losses caused by this earthquake.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会duì对yuángōng员工de的jìxiào绩效jìnxíng进行pínggū评估。
Công ty hàng năm đều tiến hành đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên.
The company evaluates employees' performance every year.
yínháng银行huì会duì对shēnqǐngrén申请人de的xìnyòng信用zhuàngkuàng状况zuò做pínggū评估。
Ngân hàng sẽ thực hiện đánh giá tình trạng tín dụng của người nộp đơn.
The bank will assess the applicant's creditworthiness.
zhè这yì一pínggū评估bàogào报告zhǐchū指出le了xiàn现cún存de的wèntí问题。
Bản báo cáo đánh giá này đã chỉ ra những vấn đề đang tồn tại.
This assessment report points out the existing problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây