ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自我评估
Zìwǒ pínggū
Tự đánh giá
Hán việt: tự ngã bình cổ
—

Gợi nhớ

Từ "自我评估" (Zìwǒ pínggū) mang nghĩa "Tự đánh giá", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 我 (wǒ - ngã): "tôi" + 评 (píng - bình): "Bình luận" + 估 (gū - cổ): "ước lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 我: Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我). • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).

Thành phần cấu tạo

自我评估
Zìwǒ pínggū
Tự đánh giá
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
我
wǒ • ngã
tôi
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí cổ (bên phải)
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tự đánh giá
Ví dụ (3)
niándù年度kǎohé考核qián前,yuángōng员工xūyào需要xiān先wánchéng完成zìwǒ自我pínggū评估。
Trước đánh giá năm, nhân viên cần hoàn thành tự đánh giá trước.
Before the annual performance review, employees need to complete a self-assessment first.
zìwǒ自我pínggū评估yào要xiě写qīngchu清楚chéngjì成绩hé和bùzú不足。
Tự đánh giá cần viết rõ thành tích và điểm còn thiếu.
A self-assessment should clearly state achievements and shortcomings.
tā她zài在zìwǒ自我pínggū评估zhōng中tíchū提出le了míngnián明年de的xuéxí学习jìhuà计划。
Cô ấy đề xuất kế hoạch học tập năm sau trong bản tự đánh giá.
She proposed next year's learning plan in her self-assessment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây