ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绩效评估
jìxiào pínggū
Đánh giá hiệu suất công việc
Hán việt: tích hiệu bình cổ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "绩效评估" (jìxiào pínggū) mang nghĩa "Đánh giá hiệu suất công việc", kết hợp bởi 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 评 (píng - bình): "Bình luận" + 估 (gū - cổ): "ước lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).

Thành phần cấu tạo

绩效评估
jìxiào pínggū
Đánh giá hiệu suất công việc
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá hiệu suất công việc
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的gōngsī公司měinián每年jìnxíng进行yí一cì次jìxiào绩效pínggū评估。
Công ty của chúng tôi tiến hành đánh giá hiệu suất công việc mỗi năm một lần.
Our company conducts a performance evaluation once a year.
jìxiào绩效pínggū评估de的jiéguǒ结果jiāng将yǐngxiǎng影响nǐ你de的niánzhōng年终jiǎngjīn奖金。
Kết quả của đợt đánh giá hiệu suất công việc sẽ ảnh hưởng đến tiền thưởng cuối năm của bạn.
The results of the performance evaluation will affect your year-end bonus.
jīnglǐ经理zhèngzài正在zhǔnbèi准备xià下gè个yuè月de的jìxiào绩效pínggū评估。
Giám đốc đang chuẩn bị cho đợt đánh giá hiệu suất công việc vào tháng tới.
The manager is preparing for next month's performance evaluation.
gōngpíng公平de的jìxiào绩效pínggū评估néng能tígāo提高yuángōng员工de的jījíxìng积极性。
Việc đánh giá hiệu suất công việc công bằng có thể nâng cao tính tích cực của nhân viên.
A fair performance evaluation can boost employees' motivation.
tā她zài在zhè这cì次jìxiào绩效pínggū评估zhōng中huòdé获得le了zuìgāofēn最高分。
Cô ấy đã đạt điểm cao nhất trong đợt đánh giá hiệu suất công việc lần này.
She received the highest score in this performance evaluation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây