ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批发
pīfā
bán buôn, bán sỉ, phân phối sỉ.
Hán việt: phê phát
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "批发" (pīfā) mang nghĩa "bán buôn", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

批发
pīfā
bán buôn
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bán buôn, bán sỉ, phân phối sỉ.
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你mǎi买de得duō多,wǒmen我们kěyǐ可以àn按pīfājià批发价gěi给nǐ你。
Nếu bạn mua nhiều, chúng tôi có thể tính theo giá bán buôn cho bạn.
If you buy in large quantities, we can offer you the wholesale price.
tā他zài在fúzhuāng服装pīfā批发shìchǎng市场zuò做shēngyì生意。
Anh ấy làm ăn buôn bán ở chợ đầu mối quần áo.
He does business in the wholesale clothing market.
zhè这jiā家gōngsī公司zhǔyào主要cóngshì从事diànzi电子chǎnpǐn产品de的pīfā批发yèwù业务。
Công ty này chủ yếu kinh doanh nghiệp vụ bán buôn các sản phẩm điện tử.
This company is mainly engaged in the wholesale of electronic products.
zhè这pī批shuǐguǒ水果shì是zhíjiē直接cóng从guǒyuán果园pīfā批发lái来de的。
Lô hoa quả này được lấy sỉ (nhập buôn) trực tiếp từ vườn cây.
This batch of fruit was purchased wholesale directly from the orchard.
pīfāshāng批发商tōngcháng通常bǎ把shāngpǐn商品màigěi卖给língshòushāng零售商。
Nhà bán buôn thường bán hàng hóa cho nhà bán lẻ.
Wholesalers usually sell goods to retailers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây