ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批发价
pīfā jià
giá bán buôn, giá bán sỉ
Hán việt: phê phát giá
—

Gợi nhớ

Từ "批发价" (pīfā jià) mang nghĩa "giá bán buôn, giá bán sỉ", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 发 (fā - phát): "gửi" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

批发价
pīfā jià
giá bán buôn, giá bán sỉ
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá bán buôn, giá bán sỉ
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了pīfājià批发价。
Trong biểu mẫu đã ghi giá bán buôn (giá bán sỉ).
The wholesale price is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认pīfājià批发价shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận giá bán buôn (giá bán sỉ) có đúng không.
Please confirm whether the wholesale price is correct.
pīfājià批发价xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Giá bán buôn (giá bán sỉ) cần được giải thích riêng.
The wholesale price requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây