ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批发保险
pīfā bǎoxiǎn
Bảo hiểm bán buôn
Hán việt: phê phát bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "批发保险" (pīfā bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bán buôn", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 发 (fā - phát): "gửi" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

批发保险
pīfā bǎoxiǎn
Bảo hiểm bán buôn
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bán buôn
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明pīfā批发bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bán buôn.
The sales representative is explaining wholesale insurance.
pīfā批发bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm bán buôn sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Wholesale insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了pīfā批发bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bán buôn.
Wholesale insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây