ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批发商
pīfāshāng
Người bán sỉ
Hán việt: phê phát thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "批发商" (pīfāshāng) mang nghĩa "Người bán sỉ", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 发 (fā - phát): "gửi" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

批发商
pīfāshāng
Người bán sỉ
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán sỉ
Ví dụ (3)
pīfāshāng批发商yí一cì次mài卖hěn很duō多huò货。
Người bán sỉ bán nhiều hàng một lần.
Wholesalers sell a lot of goods at once.
língshòushāng零售商cóng从pīfāshāng批发商nàlǐ那里jìnhuò进货。
Người bán lẻ lấy hàng từ người bán sỉ.
Retailers stock up on goods from wholesalers.
zhè这gè个pīfāshāng批发商jiàgé价格bǐjiào比较dī低。
Người bán sỉ này có giá khá thấp.
This wholesaler's prices are relatively low.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây