ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批发市场
pīfā shìchǎng
Chợ đầu mối nông sản
Hán việt: phê phát thị trường
—

Gợi nhớ

Từ "批发市场" (pīfā shìchǎng) mang nghĩa "Chợ đầu mối nông sản", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 发 (fā - phát): "gửi" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

批发市场
pīfā shìchǎng
Chợ đầu mối nông sản
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chợ đầu mối nông sản
Ví dụ (3)
měitiān每天qīngchén清晨,láizì来自quánguó全国gèdì各地de的huòchē货车huì会zài在nóngchǎnpǐn农产品pīfā批发shìchǎng市场xièhuò卸货jiāoyì交易。
Mỗi sáng sớm, những xe tải từ khắp nơi trên cả nước tụ họp giao dịch hạ hàng tại chợ đầu mối nông sản.
Every early morning, trucks from all over the country unload and trade goods at the agricultural products wholesale market.
gāi该pīfā批发shìchǎng市场de的shūcài蔬菜jiàgé价格biàndòng变动shì是běndì本地língshòu零售wùjià物价de的fēngxiàngbiāo风向标。
Biến động giá rau tại chợ đầu mối này là phong vũ biểu định hướng cho giá bán lẻ tại địa phương.
The price changes of vegetables in this wholesale market are the weather vane for local retail prices.
shēngjí升级gǎizào改造hòu后de的pīfā批发shìchǎng市场pèibèi配备le了diànzihuà电子化chēngzhòng称重yǔ与sùyuán溯源xìtǒng系统。
Chợ đầu mối sau khi được nâng cấp cải tạo đã trang bị hệ thống cân điện tử và hệ thống truy xuất nguồn gốc.
After being upgraded and renovated, the wholesale market is equipped with electronic weighing and traceability systems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây