ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批准
pīzhǔn
phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt, thông qua.
Hán việt: phê chuẩn
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "批准" (pīzhǔn) mang nghĩa "Phê duyệt", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

批准
pīzhǔn
Phê duyệt
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt, thông qua.
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理pīzhǔn批准le了wǒ我de的qǐngjià请假shēnqǐng申请。
Giám đốc đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
The manager approved my leave request.
zhè这gè个xiàngmù项目xūyào需要dédào得到zhèngfǔ政府de的pīzhǔn批准。
Dự án này cần phải có sự phê chuẩn của chính phủ.
This project needs government approval.
guóhuì国会pīzhǔn批准le了zhè这xiàng项xīn新de的fǎlǜ法律。
Quốc hội đã thông qua (phê chuẩn) đạo luật mới này.
Congress approved the new law.
wǒmen我们yào要děngdài等待shàngjí上级de的zhèngshì正式pīzhǔn批准。
Chúng ta phải chờ sự phê duyệt chính thức của cấp trên.
We need to wait for formal approval from our superiors.
méiyǒu没有pīzhǔn批准,rènhérén任何人bù不de得rù入nèi内。
Không có sự cho phép (phê chuẩn), bất kỳ ai cũng không được vào trong.
No one may enter without approval.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây