ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不准
bùzhǔn
không chính xác
Hán việt: bất chuẩn
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不准" (bùzhǔn) mang nghĩa "không chính xác", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

不准
bùzhǔn
không chính xác
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không chính xác
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里bù不zhǔn准tíngchē停车。
Ở đây không được đỗ xe.
No parking here.
kǎoshì考试shí时bù不zhǔn准shuōhuà说话。
Khi thi không được nói chuyện.
No talking is allowed during the exam.
zhè这gè个dá'àn答案bù不zhǔn准。
Đáp án này không chính xác.
This answer is inaccurate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây