标准
个,条,项
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "标准" (biāozhǔn) mang nghĩa "Tiêu chuẩn", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 标准
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tiêu chuẩn, chuẩn mực.
Ví dụ (5)
这符合国际标准。
Cái này phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
This conforms to international standards.
每个人的评判标准都不一样。
Tiêu chuẩn đánh giá của mỗi người đều không giống nhau.
Everyone has different standards for judging things.
这个产品的质量没有达到标准。
Chất lượng của sản phẩm này chưa đạt tiêu chuẩn.
The quality of this product did not meet the standard.
不要搞双重标准。
Đừng có làm kiểu tiêu chuẩn kép (hai mặt).
Don't apply double standards.
这就是我们要找的标准答案。
Đây chính là đáp án tiêu chuẩn (đáp án mẫu) mà chúng ta cần tìm.
This is the standard answer we are looking for.
2
tính từ
Nghĩa:chuẩn, chính xác, đúng chuẩn.
Ví dụ (5)
他的普通话说得很标准。
Tiếng Phổ thông của anh ấy nói rất chuẩn.
He speaks very standard Mandarin.
你的发音不太标准。
Phát âm của bạn không chuẩn lắm.
Your pronunciation is not very standard.
这是一个标准的篮球场。
Đây là một sân bóng rổ đúng chuẩn (đúng kích thước quy định).
This is a standard basketball court.
请做一个标准的敬礼动作。
Xin hãy thực hiện một động tác chào đúng chuẩn.
Please perform a standard salute.
他是标准的山东大汉。
Anh ấy là một người đàn ông Sơn Đông điển hình (đúng chuẩn).
He is a typical sturdy man from Shandong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây