ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
标准
biāozhǔn
tiêu chuẩn, chuẩn mực.
Hán việt: tiêu chuẩn
个,条,项
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "标准" (biāozhǔn) mang nghĩa "Tiêu chuẩn", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

标准
biāozhǔn
Tiêu chuẩn
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tiêu chuẩn, chuẩn mực.
Ví dụ (5)
zhè这fúhé符合guójì国际biāozhǔn标准。
Cái này phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
This conforms to international standards.
měi每gè个rén人de的píngpàn评判biāozhǔn标准dōu都bù不yíyàng一样。
Tiêu chuẩn đánh giá của mỗi người đều không giống nhau.
Everyone has different standards for judging things.
zhè这gè个chǎnpǐn产品de的zhìliàng质量méiyǒu没有dádào达到biāozhǔn标准。
Chất lượng của sản phẩm này chưa đạt tiêu chuẩn.
The quality of this product did not meet the standard.
búyào不要gǎo搞shuāngchóng双重biāozhǔn标准。
Đừng có làm kiểu tiêu chuẩn kép (hai mặt).
Don't apply double standards.
zhè这jiù就shì是wǒmen我们yào要zhǎo找de的biāozhǔn标准dá'àn答案。
Đây chính là đáp án tiêu chuẩn (đáp án mẫu) mà chúng ta cần tìm.
This is the standard answer we are looking for.
2
tính từ
Nghĩa:chuẩn, chính xác, đúng chuẩn.
Ví dụ (5)
tā他de的pǔtōnghuà普通话shuō说de得hěn很biāozhǔn标准。
Tiếng Phổ thông của anh ấy nói rất chuẩn.
He speaks very standard Mandarin.
nǐ你de的fāyīn发音bú不tài太biāozhǔn标准。
Phát âm của bạn không chuẩn lắm.
Your pronunciation is not very standard.
zhè这shì是yí一gè个biāozhǔn标准de的lánqiúchǎng篮球场。
Đây là một sân bóng rổ đúng chuẩn (đúng kích thước quy định).
This is a standard basketball court.
qǐng请zuò做yí一gè个biāozhǔn标准de的jìnglǐ敬礼dòngzuò动作。
Xin hãy thực hiện một động tác chào đúng chuẩn.
Please perform a standard salute.
tā他shì是biāozhǔn标准de的shān山dōng东dà大hàn汉。
Anh ấy là một người đàn ông Sơn Đông điển hình (đúng chuẩn).
He is a typical sturdy man from Shandong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây