ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考核标准
Kǎohé biāozhǔn
Tiêu chí đánh giá
Hán việt: khảo hạch tiêu chuẩn
—

Gợi nhớ

Từ "考核标准" (Kǎohé biāozhǔn) mang nghĩa "Tiêu chí đánh giá", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

考核标准
Kǎohé biāozhǔn
Tiêu chí đánh giá
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiêu chí đánh giá
Ví dụ (3)
kǎohé考核biāozhǔn标准gōngkāi公开hòu后,yuángōng员工gèng更róngyì容易jiēshòu接受jiéguǒ结果。
Sau khi tiêu chuẩn đánh giá được công khai, nhân viên dễ chấp nhận kết quả hơn.
After the evaluation criteria are made public, employees are more likely to accept the results.
bùtóng不同gǎngwèi岗位yīnggāi应该shǐyòng使用bùtóng不同de的kǎohé考核biāozhǔn标准。
Các vị trí khác nhau nên sử dụng tiêu chuẩn đánh giá khác nhau.
Different positions should use different evaluation criteria.
kǎohé考核biāozhǔn标准tài太móhu模糊huì会yǐnqǐ引起zhēngyì争议。
Tiêu chuẩn đánh giá quá mơ hồ sẽ gây tranh cãi.
Vague evaluation criteria will cause controversy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây