补贴标准
—
Gợi nhớ
Từ "补贴标准" (bǔtiē biāozhǔn) mang nghĩa "Tiêu chuẩn trợ cấp nông nghiệp", kết hợp bởi 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).
Thành phần cấu tạo
补贴标准
Tiêu chuẩn trợ cấp nông nghiệp
补
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
贴
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
标
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
准
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiêu chuẩn trợ cấp nông nghiệp
Ví dụ (3)
农业局公布了今年购买大型收割机的财政补贴标准。
Cục Nông nghiệp đã công bố tiêu chuẩn trợ cấp tài chính cho việc mua máy gặt đập liên hợp cỡ lớn trong năm nay.
The Bureau of Agriculture announced this year's financial subsidy standards for purchasing large combine harvesters.
耕地地力保护补贴标准根据各省的实际财力有所不同。
Tiêu chuẩn trợ cấp bảo vệ độ phì nhiêu đất canh tác có sự khác biệt dựa trên tiềm lực tài chính thực tế của mỗi tỉnh.
Subsidy standards for arable land fertility protection vary according to the actual financial capacity of each province.
调整大豆种植补贴标准能有效引导农户优化产业结构。
Điều chỉnh tiêu chuẩn trợ cấp trồng đậu tương giúp dẫn dắt hiệu quả các hộ nông dân tối ưu hóa cơ cấu ngành nghề.
Adjusting soybean planting subsidy standards can effectively guide farmers to optimize their industrial structure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây