交付标准
—
Gợi nhớ
Từ "交付标准" (jiāofù biāozhǔn) mang nghĩa "Tiêu chuẩn bàn giao", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 付 (fù - phó): "Trả" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).
Thành phần cấu tạo
交付标准
Tiêu chuẩn bàn giao
交
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
付
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
标
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
准
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiêu chuẩn bàn giao
Ví dụ (3)
样板间的装修标准往往高于实际交付标准,购房时需要看清销售协议补充条款。
Tiêu chuẩn nội thất của nhà mẫu thường cao hơn tiêu chuẩn bàn giao thực tế, khi mua nhà cần xem kỹ các điều khoản bổ sung của thỏa thuận bán hàng.
The fit-out standard of a show flat is often higher than the actual handover standard, so homebuyers need to carefully read the supplementary clauses of the sales agreement.
购房合同附件中详细列明了入户门、窗户及洁具配置的交付标准品牌。
Trong phụ lục hợp đồng mua nhà ghi rõ chi tiết thương hiệu tiêu chuẩn bàn giao của hệ thống cửa chính, cửa sổ và thiết bị vệ sinh.
The appendix to the home purchase contract lists in detail the handover standard brands for the entry doors, windows, and sanitary ware.
验房师严格对照合同约定的交付标准,逐项检查室内隐蔽和外露设施质量。
Thợ nghiệm thu đối chiếu nghiêm ngặt tiêu chuẩn bàn giao đã thỏa thuận trong hợp đồng, kiểm tra từng hạng mục chất lượng thiết bị lắp đặt ngầm và lộ ngoài trong nhà.
Strictly following the handover standards stipulated in the contract, the home inspector checked the quality of both concealed and exposed indoor facilities item by item.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây