ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交付标准
jiāofù biāozhǔn
Tiêu chuẩn bàn giao
Hán việt: giao phó tiêu chuẩn
—

Gợi nhớ

Từ "交付标准" (jiāofù biāozhǔn) mang nghĩa "Tiêu chuẩn bàn giao", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 付 (fù - phó): "Trả" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

交付标准
jiāofù biāozhǔn
Tiêu chuẩn bàn giao
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiêu chuẩn bàn giao
Ví dụ (3)
yàngbǎnjiān样板间de的zhuāngxiū装修biāozhǔn标准wǎngwǎng往往gāoyú高于shíjì实际jiāofù交付biāozhǔn标准,gòufáng购房shí时xūyào需要kànqīng看清xiāoshòu销售xiéyì协议bǔchōng补充tiáokuǎn条款。
Tiêu chuẩn nội thất của nhà mẫu thường cao hơn tiêu chuẩn bàn giao thực tế, khi mua nhà cần xem kỹ các điều khoản bổ sung của thỏa thuận bán hàng.
The fit-out standard of a show flat is often higher than the actual handover standard, so homebuyers need to carefully read the supplementary clauses of the sales agreement.
gòufáng购房hétong合同fùjiàn附件zhōng中xiángxì详细lièmíng列明le了rùhùmén入户门、chuānghu窗户jí及jiéjù洁具pèizhì配置de的jiāofù交付biāozhǔn标准pǐnpái品牌。
Trong phụ lục hợp đồng mua nhà ghi rõ chi tiết thương hiệu tiêu chuẩn bàn giao của hệ thống cửa chính, cửa sổ và thiết bị vệ sinh.
The appendix to the home purchase contract lists in detail the handover standard brands for the entry doors, windows, and sanitary ware.
yàn验fáng房shī师yángé严格duìzhào对照hétong合同yuēdìng约定de的jiāofù交付biāozhǔn标准,zhúxiàng逐项jiǎnchá检查shìnèi室内yǐnbì隐蔽hé和wàilù外露shèshī设施zhìliàng质量。
Thợ nghiệm thu đối chiếu nghiêm ngặt tiêu chuẩn bàn giao đã thỏa thuận trong hợp đồng, kiểm tra từng hạng mục chất lượng thiết bị lắp đặt ngầm và lộ ngoài trong nhà.
Strictly following the handover standards stipulated in the contract, the home inspector checked the quality of both concealed and exposed indoor facilities item by item.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây