ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
标准作业程序
biāozhǔn zuòyè chéngxù
quy trình thao tác tiêu chuẩn (SOP)
Hán việt: tiêu chuẩn tác nghiệp trình tự
—

Gợi nhớ

Từ "标准作业程序" (biāozhǔn zuòyè chéngxù) mang nghĩa "quy trình thao tác tiêu chuẩn (SOP)", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 作 (zuò - tác): "làm" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 序 (xù - tự): "trật tự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

标准作业程序
biāozhǔn zuòyè chéngxù
quy trình thao tác tiêu chuẩn (SOP)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy trình thao tác tiêu chuẩn (SOP)
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对sopSOP。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu SOP (quy trình thao tác tiêu chuẩn).
The production department is checking the SOP (Standard Operating Procedure).
sopSOPxiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Sop, quy trình thao tác tiêu chuẩn được ghi trong tài liệu sản xuất.
The SOP (Standard Operating Procedure) is written in the production documentation.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新sopSOP。
Quản lý yêu cầu cập nhật SOP (quy trình thao tác tiêu chuẩn).
The supervisor requested an update to the SOP (Standard Operating Procedure).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây