ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
标准间
biāozhǔnjiān
Phòng tiêu chuẩn / Phòng Twin/Double / Phòng Standard
Hán việt: tiêu chuẩn gian
—

Gợi nhớ

Từ "标准间" (biāozhǔnjiān) mang nghĩa "Phòng tiêu chuẩn / Phòng Twin/Double / Phòng Standard", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

标准间
biāozhǔnjiān
Phòng tiêu chuẩn / Phòng Twin/Double / Phòng Standard
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tiêu chuẩn / Phòng Twin/Double / Phòng Standard
Ví dụ (3)
wǒmen我们dìng订le了liǎng两jiān间biāozhǔnjiān标准间,fángjiān房间lǐ里pèibèi配备le了dúlì独立yùshì浴室hé和shūzhuō书桌。
Chúng tôi đã đặt hai phòng tiêu chuẩn, trong phòng được trang bị phòng tắm riêng và bàn làm việc.
We booked two standard rooms, each equipped with a private bathroom and a desk.
gāi该jiǔdiàn酒店de的biāozhǔnjiān标准间xìngjiàbǐ性价比hěn很gāo高,jíqí极其shìhé适合dàzhòng大众yóukè游客rùzhù入住。
Phòng tiêu chuẩn của khách sạn này chất lượng rất hời so với giá tiền, cực kỳ thích hợp cho du khách phổ thông.
The standard rooms at this hotel offer great value for money and are ideal for general tourists.
zhèlǐ这里de的biāozhǔnjiān标准间yǒu有liǎng两zhāng张dānrénchuáng单人床,fēicháng非常shìhé适合tóngshì同事chūchāi出差tóng同zhù住。
Phòng tiêu chuẩn ở đây có hai giường đơn, rất thích hợp cho đồng nghiệp đi công tác ở chung.
The standard rooms here have two single beds, making them very suitable for colleagues sharing a room on a business trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây