有益
种
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "有益" (yǒuyì) mang nghĩa "Có lợi, hữu ích", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有益
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Có lợi, hữu ích
Ví dụ (3)
运动对健康有益。
Vận động có lợi cho sức khỏe.
Exercise is beneficial to health.
阅读对学习语言很有益。
Đọc sách rất có ích cho việc học ngôn ngữ.
Reading is very beneficial for learning a language.
这次交流对双方都有益。
Lần trao đổi này đều có lợi cho hai bên.
This exchange is beneficial to both sides.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây