ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有益
yǒuyì
Có lợi, hữu ích
Hán việt: hữu ích
种
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "有益" (yǒuyì) mang nghĩa "Có lợi, hữu ích", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

有益
yǒuyì
Có lợi, hữu ích
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Có lợi, hữu ích
Ví dụ (3)
yùndòng运动duì对jiànkāng健康yǒuyì有益。
Vận động có lợi cho sức khỏe.
Exercise is beneficial to health.
yuèdú阅读duì对xuéxí学习yǔyán语言hěn很yǒuyì有益。
Đọc sách rất có ích cho việc học ngôn ngữ.
Reading is very beneficial for learning a language.
zhè这cì次jiāoliú交流duì对shuāngfāng双方dōu都yǒuyì有益。
Lần trao đổi này đều có lợi cho hai bên.
This exchange is beneficial to both sides.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây