ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仿古
fǎng gǔ
Giả cổ, phỏng cổ
Hán việt: phỏng cổ
—

Gợi nhớ

Từ "仿古" (fǎng gǔ) mang nghĩa "Giả cổ, phỏng cổ", kết hợp bởi 仿 (fǎng - phỏng): "Bắt chước" + 古 (gǔ - cổ): "Cổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仿: Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿). • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古.

Thành phần cấu tạo

仿古
fǎng gǔ
Giả cổ, phỏng cổ
仿
fǎng • phỏng
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giả cổ, phỏng cổ
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条fǎnggǔ仿古jiē街xīyǐn吸引le了xǔduō许多yóukè游客qiánlái前来guānguāng观光。
Con phố giả cổ này thu hút rất nhiều du khách đến tham quan.
This antique-style street has attracted many tourists for sightseeing.
zhè这yì一pī批fǎnggǔ仿古cíqì瓷器zhìzuò制作de得fēicháng非常jīngměi精美,jīhū几乎kě可yǐjiǎluànzhēn以假乱真。
Lô đồ gốm giả cổ này được chế tác rất tinh xảo, hầu như có thể đánh tráo thật giả.
This batch of antique-style porcelain is so exquisitely crafted that it could almost pass for the real thing.
tā他de的shūfáng书房lǐ里bǎifàng摆放zhe着yí一tào套fǎnggǔ仿古jiājù家具。
Trong phòng sách của ông ấy có bày một bộ bàn ghế giả cổ.
A set of antique-style furniture is arranged in his study.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây