ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拷贝
Kǎobèi
Sao chép
Hán việt: khảo bối
—

Gợi nhớ

Từ "拷贝" (Kǎobèi) mang nghĩa "Sao chép", kết hợp bởi 拷 (kǎo - khảo): "sao chép tập tin (拷贝)" + 贝 (bèi - bối): "vỏ sò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拷: Dùng bàn tay (扌) tra khảo (考) gõ mạnh để lấy lời khai, ngày nay còn dùng để chỉ việc sao chép dữ liệu (拷). • Chữ 贝: Chiếc vỏ sò biển lấp lánh được người xưa xâu chuỗi lại dùng làm vật ngang giá trao đổi tiền bạc, bảo bối (贝).

Thành phần cấu tạo

拷贝
Kǎobèi
Sao chép
拷
kǎo • khảo
sao chép tập tin (拷贝)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (bên phải)
贝
bèi • bối
vỏ sò
贝
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sao chép
Ví dụ (2)
qǐng请bǎ把diànnǎo电脑lǐ里de的zhè这gè个wénjiànjiā文件夹kǎobèi拷贝dào到uUpán盘shàng上。
Xin hãy sao chép thư mục này trong máy tính sang USB.
Please copy this folder from the computer onto the USB flash drive.
zhè这fèn份zīliào资料fēicháng非常zhòngyào重要,wǒ我yǐjīng已经kǎobèi拷贝le了yí一fèn份zuò做bèifèn备份。
Tài liệu này rất quan trọng, tôi đã sao chép một bản để làm sao lưu.
This material is very important; I have already made a copy as a backup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây