ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分贝
fēnbèi
Decibel
Hán việt: phân bối
—

Gợi nhớ

Từ "分贝" (fēnbèi) mang nghĩa "Decibel", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 贝 (bèi - bối): "vỏ sò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 贝: Chiếc vỏ sò biển lấp lánh được người xưa xâu chuỗi lại dùng làm vật ngang giá trao đổi tiền bạc, bảo bối (贝).

Thành phần cấu tạo

分贝
fēnbèi
Decibel
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
贝
bèi • bối
vỏ sò
贝
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)

Định nghĩa (1)

1
Lượng từ
Nghĩa:Decibel
Ví dụ (3)
fēijī飞机de的qǐfēi起飞shēngyīn声音kěyǐ可以dádào达到yìbǎi'èrshí一百二十fēnbèi分贝。
Tiếng máy bay cất cánh có thể đạt tới 120 decibel.
The sound of an airplane taking off can reach 120 decibels.
chángqī长期chǔyú处于gāo高fēnbèi分贝zàoyīn噪音zhōng中huì会sǔnhài损害tīnglì听力。
Sống trong môi trường tiếng ồn decibel cao lâu ngày sẽ gây tổn hại thính lực.
Prolonged exposure to high-decibel noise can damage your hearing.
túshūguǎn图书馆nèi内de的shēngyīn声音yīnggāi应该kòngzhì控制zài在sìshí四十fēnbèi分贝yǐxià以下。
Âm thanh trong thư viện nên được kiểm soát dưới 40 decibel.
Noise inside the library should be kept below 40 decibels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây