貝 (贝)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Chiếc vỏ sò biển có những đường vân ngang sắc nét như con mắt (目) cùng hai tua chân xòe ra (八) được người xưa xâu chuỗi làm tiền tệ và trân quý như bảo bối (貝).
Thành phần cấu tạo
貝 (贝)
vật báu, vỏ sò (bộ Bối)
貝
目
Bộ Mục
Thân vỏ sò có các đường vân ngang giống hình con mắt
八
Bộ Bát
Hai chân sò xòe ra nâng đỡ
贝
贝
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)
Hình ảnh:

Phân tích từ 貝 (贝)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vật báu, vỏ sò (bộ Bối)
Ví dụ (5)
这块天然的水晶是他的宝贝。
Khối pha lê tự nhiên này là vật báu của anh ấy.
This natural crystal is his treasure.
博物馆里陈列着许多奇珍异贝。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều vật báu và đồ trân quý.
Many rare treasures and exotic shells are on display in the museum.
她把祖母留下的项链当成宝贝一样珍藏。
Cô ấy cất giữ cẩn thận sợi dây chuyền bà nội để lại như một vật báu.
She treasured the necklace left by her grandmother as if it were a precious heirloom.
古代的帝王搜集了无数的金银珠贝。
Các bậc đế vương thời cổ đại đã thu thập vô số vàng bạc và ngọc ngà châu báu.
Ancient emperors collected countless amounts of gold, silver, pearls, and shells.
在古代,这种稀有的海螺被人们视为珍贝。
Vào thời cổ đại, loại ốc biển quý hiếm này được mọi người xem như một vật báu.
In ancient times, this rare sea snail shell was regarded as a precious treasure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây