ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乍
zhà
bất ngờ, đột ngột
Hán việt: sạ
ノ一丨一一
5
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Hình ảnh vạt áo vừa mới cắt may xong hoặc sự việc vừa mới khởi phát bất thình lình, mang nghĩa vừa mới, bất ngờ, đột ngột (乍).

Thành phần cấu tạo

乍
zhà
bất ngờ, đột ngột
乍
Bộ Sạ
Hình vật bật lên đột ngột

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:bất ngờ, đột ngột
Ví dụ (5)
zhè这dào道tí题zhà乍yí一kàn看hěn很jiǎndān简单,qíshí其实hěn很nán难。
Câu hỏi này thoạt nhìn (nhìn qua bất ngờ) có vẻ đơn giản, nhưng thực ra lại rất khó.
At first glance, this question looks simple, but it is actually very difficult.
chūntiān春天zhà乍nuǎn暖hái还hán寒,yào要zhùyì注意bǎonuǎn保暖。
Mùa xuân thời tiết chợt ấm rồi lại lạnh, cần chú ý giữ ấm.
In spring, the weather turns warm only to become cold again, so be sure to keep warm.
wǒ我chūláizhàdào初来乍到,qǐng请dàjiā大家duō多guānzhào关照。
Tôi mới chân ướt chân ráo đến đây (đột ngột mới đến), mong mọi người chiếu cố nhiều hơn.
I'm new here, so please look after me.
bié别zǒngshì总是yì一jīng惊yí一zhà乍de的,xiàsǐ吓死wǒ我le了!
Đừng có cứ hơi tí là giật mình thon thót (bất ngờ hoảng hốt) như thế, làm tôi sợ chết khiếp!
Stop overreacting all the time—you nearly scared me to death!
zhè这gè个xiāoxi消息zhà乍tīng听qǐlái起来ràng让rén人nányǐzhìxìn难以置信。
Tin tức này thoạt nghe qua (mới nghe bất ngờ) có vẻ khó mà tin được.
This news sounds unbelievable at first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây