ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
榨
zhà
ép, vắt (nước hoa quả)
Hán việt: trách
一丨ノ丶丶丶フノ丶ノ一丨一一
14
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Đặt trái cây vào khung gỗ (木) rồi ép cho khoảng trống hẹp dần lại (窄) để vắt kiệt lấy nước cốt gọi là ép, vắt (榨).

Thành phần cấu tạo

榨
zhà
ép, vắt (nước hoa quả)
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
窄
Trách
Hẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ép, vắt (nước hoa quả)
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都hē喝yì一bēi杯xiàn现zhà榨de的chéngzhī橙汁。
Mỗi sáng tôi đều uống một ly nước cam mới vắt.
I drink a glass of freshly squeezed orange juice every morning.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把níngméng柠檬zhà榨chéng成zhī汁。
Xin hãy giúp tôi vắt chanh lấy nước.
Please help me squeeze the lemon into juice.
zhè这tái台zhàzhījī榨汁机fēicháng非常hǎo好yòng用。
Cái máy ép trái cây này dùng rất tốt.
This juicer is very easy to use.
nóngmín农民men们zhèngzài正在yòng用huāshēng花生zhà榨yóu油。
Những người nông dân đang ép đậu phộng lấy dầu.
The farmers are pressing peanuts for oil.
lǎobǎn老板bǎ把yuángōng员工de的jīnglì精力dōu都zhà榨gān干le了。
Ông chủ đã vắt kiệt sức lực của nhân viên.
The boss has squeezed all the energy out of the employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây