ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压榨
yāzhà
ép, vắt (nước, dầu), bóc lột, áp bức (sức lực, tiền của).
Hán việt: áp trách
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "压榨" (yāzhà) mang nghĩa "bóc lột", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 榨 (zhà - trách): "ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 榨: Đặt trái cây vào khung gỗ (木) rồi ép cho khoảng trống hẹp dần lại (窄) để vắt kiệt lấy nước cốt gọi là ép, vắt (榨).

Thành phần cấu tạo

压榨
yāzhà
bóc lột
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
榨
zhà • trách
ép
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
窄
Trách
Hẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ép, vắt (nước, dầu), bóc lột, áp bức (sức lực, tiền của).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种jīqì机器zhuānmén专门yònglái用来yāzhà压榨huāshēng花生yóu油。
Loại máy này chuyên dùng để ép dầu lạc.
This machine is specially used for pressing peanut oil.
jiùshèhuì旧社会de的dìzhǔ地主cánkù残酷de地yāzhà压榨nóngmín农民。
Địa chủ trong xã hội cũ bóc lột nông dân một cách tàn khốc.
In the old society, landlords cruelly exploited the peasants.
yǒuxiē有些hēixīn黑心lǎobǎn老板xiǎngfāngshèfǎ想方设法yāzhà压榨yuángōng员工de的shèngyú剩余jiàzhí价值。
Một số ông chủ độc ác tìm mọi cách để bóc lột giá trị thặng dư của nhân viên.
Some unscrupulous bosses try every possible way to squeeze surplus value out of their employees.
xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果bèi被yāzhà压榨chéng成le了guǒzhī果汁。
Trái cây tươi đã được ép thành nước ép trái cây.
The fresh fruit was squeezed into juice.
gāo'áng高昂de的fángzū房租yāzhà压榨zhe着niánqīngrén年轻人de的qiánbāo钱包。
Tiền thuê nhà đắt đỏ đang vắt kiệt ví tiền của giới trẻ.
Sky-high rent is squeezing young people's wallets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây