ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压榨机
yā zhà jī
Máy ép (hoa quả, dầu)
Hán việt: áp trách cơ
—

Gợi nhớ

Từ "压榨机" (yā zhà jī) mang nghĩa "Máy ép (hoa quả, dầu)", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 榨 (zhà - trách): "ép" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 榨: Đặt trái cây vào khung gỗ (木) rồi ép cho khoảng trống hẹp dần lại (窄) để vắt kiệt lấy nước cốt gọi là ép, vắt (榨). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

压榨机
yā zhà jī
Máy ép (hoa quả, dầu)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
榨
zhà • trách
ép
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
窄
Trách
Hẹp / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Máy ép (hoa quả, dầu)
Ví dụ (3)
zhà榨yóu油chǎng厂xīn新jìn进le了yì一tái台gāoxiào高效de的yāzhàjī压榨机,měitiān每天néng能chǔlǐ处理hǎo好jǐ几dūn吨huāshēng花生。
Xưởng ép dầu mới nhập một máy ép công suất cao, mỗi ngày có thể xử lý cả mấy tấn lạc.
The oil mill recently brought in a high-efficiency press, which can process several tons of peanuts every day.
tāmen他们yòng用chuántǒng传统de的mù木zhì制yāzhàjī压榨机jiāng将pútao葡萄zhī汁jǐ挤chū出,yònglái用来niàng酿zhì制yuánzhīyuánwèi原汁原味de的pútáojiǔ葡萄酒。
Họ dùng máy ép bằng gỗ truyền thống để vắt nước nho, dùng để ủ loại rượu vang có hương vị nguyên bản.
They use a traditional wooden press to extract grape juice to brew authentic wine.
wèile为了měitiān每天zǎoshang早上néng能hē喝dào到xīnxiān新鲜chéngzhī橙汁,māma妈妈tèyì特意zài在wǎng网shàng上mǎi买le了yì一tái台xiǎoqiǎo小巧de的diàndòng电动yāzhàjī压榨机。
Để mỗi sáng đều được uống nước cam tươi, mẹ đã đặc biệt mua một chiếc máy ép điện nhỏ gọn trên mạng.
In order to drink fresh orange juice every morning, mom specially bought a compact electric extractor online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây