榨汁机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "榨汁机" (zhàzhījī) nghĩa là "Máy ép trái cây", ghép bởi: 榨 (zhà): ép + 汁 (zhī): nước ép + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
榨汁机
Máy ép trái cây
木
窄
氵
十
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 榨汁机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy ép hoa quả
Ví dụ (3)
榨汁机可以榨苹果汁。
Máy ép trái cây có thể ép nước táo.
A juicer can make apple juice.
这台榨汁机很安静。
Chiếc máy ép trái cây này rất êm.
This juicer is very quiet.
她每天早上用榨汁机。
Sáng nào cô ấy cũng dùng máy ép trái cây.
She uses the juicer every morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây