ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
榨汁机
zhàzhījī
Máy ép hoa quả
Hán việt: trách trấp cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "榨汁机" (zhàzhījī) nghĩa là "Máy ép trái cây", ghép bởi: 榨 (zhà): ép + 汁 (zhī): nước ép + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

榨汁机
zhàzhījī
Máy ép trái cây
木
窄
氵
十
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy ép hoa quả
Ví dụ (3)
zhàzhījī榨汁机kěyǐ可以zhà榨píngguǒ苹果zhī汁。
Máy ép trái cây có thể ép nước táo.
A juicer can make apple juice.
zhè这tái台zhàzhījī榨汁机hěn很ānjìng安静。
Chiếc máy ép trái cây này rất êm.
This juicer is very quiet.
tā她měitiān每天zǎoshang早上yòng用zhàzhījī榨汁机。
Sáng nào cô ấy cũng dùng máy ép trái cây.
She uses the juicer every morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây