ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一惊一乍
yī jīng yī zhà
hốt hoảng, giật mình, cuống quýt
Hán việt: nhất kinh nhất sạ
—

Gợi nhớ

Từ "一惊一乍" (yī jīng yī zhà) mang nghĩa "hốt hoảng, giật mình, cuống quýt", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 一 (yī - nhất): "số một" + 乍 (zhà - sạ): "bất ngờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 乍: Hình ảnh vạt áo vừa mới cắt may xong hoặc sự việc vừa mới khởi phát bất thình lình, mang nghĩa vừa mới, bất ngờ, đột ngột (乍).

Thành phần cấu tạo

一惊一乍
yī jīng yī zhà
hốt hoảng, giật mình, cuống quýt
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
乍
zhà • sạ
bất ngờ
乍
Bộ Sạ
Hình vật bật lên đột ngột

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hốt hoảng, giật mình, cuống quýt
Ví dụ (3)
nǐ你bié别lǎoshì老是yì一jīng惊yí一zhà乍de的,bǎ把dàjiā大家dōu都xià吓le了yí一tiào跳。
Cậu đừng có lúc nào cũng hốt hoảng cuống quýt lên thế, làm mọi người giật mình hết rồi.
Stop being so jumpy and dramatic all the time; you startled everyone.
tīngdào听到wàimiàn外面de的fēngshēng风声,tā她biàn便yì一jīng惊yí一zhà乍de地yǐwéi以为shì是xiǎotōu小偷lái来le了。
Nghe thấy tiếng gió thổi bên ngoài, cô ấy liền hoảng hốt tưởng là trộm đến.
Hearing the wind outside, she got all startled and jumpy, thinking a thief had come.
zhè这gè个xiǎomāo小猫dǎnzi胆子hěn很xiǎo小,shāowēi稍微yǒudiǎn有点dòngjing动静jiù就yì一jīng惊yí一zhà乍de的。
Chú mèo con này rất nhát gan, chỉ cần có chút động tĩnh là đã giật mình hoảng hốt rồi.
This kitten is very timid and gets startled at the slightest sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây