ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乍现
zhà xiàn
chợt hiện, đột ngột xuất hiện
Hán việt: sạ hiện
—

Gợi nhớ

Từ "乍现" (zhà xiàn) mang nghĩa "chợt hiện, đột ngột xuất hiện", kết hợp bởi 乍 (zhà - sạ): "bất ngờ" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乍: Hình ảnh vạt áo vừa mới cắt may xong hoặc sự việc vừa mới khởi phát bất thình lình, mang nghĩa vừa mới, bất ngờ, đột ngột (乍). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

乍现
zhà xiàn
chợt hiện, đột ngột xuất hiện
乍
zhà • sạ
bất ngờ
乍
Bộ Sạ
Hình vật bật lên đột ngột
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chợt hiện, đột ngột xuất hiện
Ví dụ (3)
wūyúnmìbù乌云密布de的tiānkōng天空zhōng中,zhàxiàn乍现le了yídào一道yàoyǎn耀眼de的shǎndiàn闪电。
Trên bầu trời đầy mây đen kịt chợt hiện ra một tia chớp sáng chói.
A dazzling bolt of lightning suddenly flashed across the dark, cloud-covered sky.
qīngchén清晨de的yángguāng阳光chuānguò穿过bówù薄雾,línjiān林间zhàxiàn乍现yípiànshēngjī一片生机。
Ánh ban mai xuyên qua làn sương mỏng, trong rừng chợt hiện lên một vùng đầy sinh khí.
Morning sunlight pierced through the thin mist, and vitality suddenly appeared in the woods.
kàndào看到zhè这yímù一幕,tā他de的nǎohǎi脑海lǐ里zhàxiàn乍现le了duō多niánqián年前de的huàmiàn画面。
Nhìn thấy cảnh tượng này, trong đầu anh ấy chợt hiện lên hình ảnh của nhiều năm trước.
Seeing this scene, images from many years ago suddenly flashed through his mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây