札
一丨ノ丶フ
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Thẻ gỗ (木) mỏng uốn cong (乚) dùng viết thư thời xưa, mẩu giấy ghi chú, thư 札.
Thành phần cấu tạo
札
thư, ghi chú
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thư, ghi chú
Ví dụ (5)
博物馆展览了许多名人的信札。
Bảo tàng đã trưng bày rất nhiều thư từ của những người nổi tiếng.
The museum displayed many letters written by famous people.
他每天都有写读书札记的习惯。
Anh ấy có thói quen viết ghi chú đọc sách mỗi ngày.
He has the habit of writing reading notes every day.
这封手札是祖父留给我的。
Bức thư tay này là do ông nội để lại cho tôi.
This handwritten letter was left to me by my grandfather.
古人经常用简札来传递信息。
Người xưa thường dùng những bức thư ngắn để truyền đạt thông tin.
In ancient times, people often used bamboo slips to convey information.
感谢您寄来的赐札。
Cảm ơn ngài đã gửi thư (ghi chú) đến.
Thank you for your gracious letter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây