ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一眨眼
yì zhǎ yǎn
trong chớp mắt, thoáng chốc
Hán việt: nhất tráp nhãn
—

Gợi nhớ

Từ "一眨眼" (yì zhǎ yǎn) mang nghĩa "trong chớp mắt, thoáng chốc", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 眨 (zhǎ - tráp): "Nháy mắt" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 眨: Đôi mắt (目) đã thấm mệt và thiếu ngủ (乏) nên hàng mi cứ chớp liên hồi, nháy mắt (眨). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

一眨眼
yì zhǎ yǎn
trong chớp mắt, thoáng chốc
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
眨
zhǎ • tráp
Nháy mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược (bên phải)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:trong chớp mắt, thoáng chốc
Ví dụ (3)
shíjiān时间guò过de得zhēn真kuài快,yì一zhǎyǎn眨眼shǔjià暑假jiù就jiéshù结束le了。
Thời gian trôi qua thật nhanh, trong chớp mắt kỳ nghỉ hè đã kết thúc rồi.
Time flies so fast; in the blink of an eye, summer vacation is over.
gāngcái刚才chēzi车子hái还zài在nàlǐ那里,yì一zhǎyǎn眨眼jiù就bú不jiàn见le了。
Vừa nãy chiếc xe vẫn ở đó, trong chớp mắt đã không thấy đâu nữa.
The car was right there just a moment ago, and in the blink of an eye, it was gone.
háizi孩子men们zhǎng长de得zhēn真kuài快,yì一zhǎyǎn眨眼dōu都chéng成dàrén大人le了。
Trẻ con lớn thật nhanh, chớp mắt một cái đã thành người lớn cả rồi.
Children grow up so fast; in the blink of an eye, they've all become adults.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây