ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜇
zhē
Chích / Đốt / Châm
Hán việt: triết
一丨一ノノ一丨丨フ一丨一丶
13
—

Gợi nhớ

Loài côn trùng như ong hay bọ cạp (虫) gập cong đuôi như bẻ gãy (折) để phóng nọc đốt, chích, châm vào da (蜇).

Thành phần cấu tạo

蜇
zhē
Chích / Đốt / Châm
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chích / Đốt / Châm
Ví dụ (3)
tā他zài在sēnlín森林lǐ里bèi被mìfēng蜜蜂zhē蜇le了yíxià一下,shǒubì手臂zhǒng肿le了。
Anh ấy bị ong đốt một cái trong rừng, cánh tay sưng vù lên.
He was stung by a bee in the forest, and his arm swelled up.
zài在hǎi海lǐ里yóuyǒng游泳yào要xiǎoxīn小心bié别bèi被shuǐmǔ水母zhē蜇shāng伤。
Đi bơi ở biển cần cẩn thận kẻo bị sứa chích.
When swimming in the sea, be careful not to get stung by jellyfish.
zhè这zhǒng种xiē蝎zi子yǒu有jù剧dú毒,bèi被zhē蜇le了huì会yǒu有shēngmìng生命wēixiǎn危险。
Loài bọ cạp này có kịch độc, bị đốt sẽ nguy hiểm đến tính mạng.
This kind of scorpion is highly venomous; getting stung by it can be life-threatening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây