蜇
一丨一ノノ一丨丨フ一丨一丶
13
—
Gợi nhớ
Loài côn trùng như ong hay bọ cạp (虫) gập cong đuôi như bẻ gãy (折) để phóng nọc đốt, chích, châm vào da (蜇).
Thành phần cấu tạo
蜇
Chích / Đốt / Châm
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chích / Đốt / Châm
Ví dụ (3)
他在森林里被蜜蜂蜇了一下,手臂肿了。
Anh ấy bị ong đốt một cái trong rừng, cánh tay sưng vù lên.
He was stung by a bee in the forest, and his arm swelled up.
在海里游泳要小心别被水母蜇伤。
Đi bơi ở biển cần cẩn thận kẻo bị sứa chích.
When swimming in the sea, be careful not to get stung by jellyfish.
这种蝎子有剧毒,被蜇了会有生命危险。
Loài bọ cạp này có kịch độc, bị đốt sẽ nguy hiểm đến tính mạng.
This kind of scorpion is highly venomous; getting stung by it can be life-threatening.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây