ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
褶
zhě
Nếp gấp, nếp nhăn
Hán việt: chiệp
丶フ丨ノ丶フ丶一フ丶一ノ丨フ一一
16
—

Gợi nhớ

Tấm áo vải (衤) được gấp đi gấp lại nhiều lần như đôi cánh chim tập bay (習) sẽ tạo thành những nếp gấp, nếp nhăn (褶).

Thành phần cấu tạo

褶
zhě
Nếp gấp, nếp nhăn
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
習
Chữ Tập
học, luyện tập / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Nếp gấp, nếp nhăn
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条qúnzi裙子shàngmiàn上面yǒu有hěn很duō多piàoliang漂亮de的zhě褶。
Trên chiếc váy này có rất nhiều nếp gấp đẹp mắt.
There are many pretty pleats on this skirt.
yīfu衣服fàng放jiǔ久le了huìzhǎng会长chū出hěn很duō多zhě褶。
Quần áo để lâu sẽ mọc ra nhiều nếp nhăn.
Clothes left for a long time will grow many wrinkles.
tā她qīngqīng轻轻zhěnglǐ整理le了yíxià一下qún裙zhě褶。
Cô ấy nhẹ nhàng chỉnh lại nếp gấp váy.
She gently adjusted the pleats of her skirt.
bǎ把bùliào布料zhě褶qǐlái起来zuòchéng做成chuānglián窗帘。
Gấp nếp vải lại để làm thành rèm cửa.
Pleat the fabric to make a curtain.
cáiféng裁缝shǒuqiǎo手巧de地zhě褶chū出le了píngzhěng平整de的qúnbiān裙边。
Thợ may khéo tay gấp nếp ra gấu váy bằng phẳng.
The tailor skilfully pleated a smooth hem.
2
Động từ
Nghĩa:Gấp nếp, tạo nếp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây