ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
褶裥裙
zhějiǎnqún
Váy xếp ly, váy xếp nếp
Hán việt: chiệp giản quần
—

Gợi nhớ

Từ "褶裥裙" (zhějiǎnqún) mang nghĩa "Váy xếp ly, váy xếp nếp", kết hợp bởi 褶 (zhě - chiệp): "Nếp gấp" + 裥 (jiǎn - giản): "nếp gấp trên quần áo" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 褶: Tấm áo vải (衤) được gấp đi gấp lại nhiều lần như đôi cánh chim tập bay (習) sẽ tạo thành những nếp gấp, nếp nhăn (褶). • Chữ 裥: Trên tà áo váy (衤) được người thợ may khéo léo gấp thành từng khoảng cách đều đặn (间) tạo nên những đường xếp ly và nếp gấp trên quần áo (裥). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

褶裥裙
zhějiǎnqún
Váy xếp ly, váy xếp nếp
褶
zhě • chiệp
Nếp gấp
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
習
Chữ Tập
học, luyện tập / âm đọc (bên phải)
裥
jiǎn • giản
nếp gấp trên quần áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
间
Chữ Gian
Khoảng cách chia đều đặn, biểu âm giản
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy xếp ly, váy xếp nếp
Ví dụ (3)
zhějiǎnqún褶裥裙zài在zǒudòng走动shíhuì时会zhǎnxiàn展现chū出fēicháng非常yōuměi优美de的bǎidòng摆动xiàoguǒ效果。
Váy xếp ly khi đi lại sẽ tạo hiệu ứng đung đưa chuyển động rất mềm mại, đẹp mắt.
A pleated skirt displays a very graceful swinging motion when walking.
zhè这kuǎn款zhějiǎnqún褶裥裙de的zhě褶zi子jīngguò经过gāowēn高温dìngxíng定型,bú不yì易sàn散kāi开。
Nếp xếp ly của chiếc váy này đã được ép nhiệt định hình ở nhiệt độ cao nên không dễ bị mất nếp.
The pleats of this pleated skirt have been heat-set at high temperatures and do not easily come undone.
tā她jīntiān今天dāpèi搭配le了yí一jiàn件hēisè黑色chènshān衬衫hé和huīsè灰色zhějiǎnqún褶裥裙。
Hôm nay cô ấy đã phối một chiếc áo sơ mi đen với váy xếp ly màu xám.
Today she paired a black shirt with a gray pleated skirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây