ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哲
zhé
triết lý; người hiền trí, khôn ngoan
Hán việt: triết
一丨一ノノ一丨丨フ一
10
位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng đôi tay phân tích gãy gọn (折) rồi qua miệng (口) đúc kết thành lời sâu sắc tạo nên triết lý, người hiền triết (哲).

Thành phần cấu tạo

哲
zhé
triết lý; người hiền trí, khôn ngoan
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:triết lý; người hiền trí, khôn ngoan
Ví dụ (5)
tā他zài在dàxué大学zhǔ主xiū修zhéxué哲学。
Anh ấy học chuyên ngành triết học ở trường đại học.
He majored in philosophy at university.
zhè这shǒu首gē歌de的gēcí歌词chōngmǎn充满shēn'ào深奥de的zhélǐ哲理。
Lời của bài hát này tràn đầy triết lý sâu sắc.
The lyrics of this song are full of profound philosophical meaning.
gǔdài古代zhérén哲人de的sīxiǎng思想zhìjīn至今réng仍yǒu有yǐngxiǎng影响。
Tư tưởng của các triết gia thời xưa đến nay vẫn còn ảnh hưởng.
The ideas of ancient philosophers still have influence today.
zài在fùzá复杂de的huánjìng环境zhōng中,tā他xuǎnzé选择le了míng明zhé哲bǎo保shēn身。
Trong môi trường phức tạp, anh ấy đã chọn cách khôn ngoan (minh triết) để bảo vệ bản thân.
In a complicated environment, he chose to protect himself wisely.
wǒmen我们yīnggāi应该xuéxí学习xiān先zhé哲men们de的zhìhuì智慧。
Chúng ta nên học hỏi sự khôn ngoan của các bậc tiền bối.
We should learn from the wisdom of the sages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây