哲
一丨一ノノ一丨丨フ一
10
位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng đôi tay phân tích gãy gọn (折) rồi qua miệng (口) đúc kết thành lời sâu sắc tạo nên triết lý, người hiền triết (哲).
Thành phần cấu tạo
哲
triết lý; người hiền trí, khôn ngoan
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:triết lý; người hiền trí, khôn ngoan
Ví dụ (5)
他在大学主修哲学。
Anh ấy học chuyên ngành triết học ở trường đại học.
He majored in philosophy at university.
这首歌的歌词充满深奥的哲理。
Lời của bài hát này tràn đầy triết lý sâu sắc.
The lyrics of this song are full of profound philosophical meaning.
古代哲人的思想至今仍有影响。
Tư tưởng của các triết gia thời xưa đến nay vẫn còn ảnh hưởng.
The ideas of ancient philosophers still have influence today.
在复杂的环境中,他选择了明哲保身。
Trong môi trường phức tạp, anh ấy đã chọn cách khôn ngoan (minh triết) để bảo vệ bản thân.
In a complicated environment, he chose to protect himself wisely.
我们应该学习先哲们的智慧。
Chúng ta nên học hỏi sự khôn ngoan của các bậc tiền bối.
We should learn from the wisdom of the sages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây