ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
先哲
xiān zhé
Tiền nhân hiền triết, hiền triết đời trước
Hán việt: tiên triết
—

Gợi nhớ

Từ "先哲" (xiān zhé) mang nghĩa "Tiền nhân hiền triết, hiền triết đời trước", kết hợp bởi 先 (xiān - tiên): "trước" + 哲 (zhé - triết): "triết lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 哲: Dùng đôi tay phân tích gãy gọn (折) rồi qua miệng (口) đúc kết thành lời sâu sắc tạo nên triết lý, người hiền triết (哲).

Thành phần cấu tạo

先哲
xiān zhé
Tiền nhân hiền triết, hiền triết đời trước
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
哲
zhé • triết
triết lý
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiền nhân hiền triết, hiền triết đời trước
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该rènzhēn认真xuéxí学习hé和jíqǔ汲取gǔ古shèng圣xiān先zhé哲de的zhìhuì智慧。
Chúng ta nên chăm chỉ học hỏi và tiếp thu trí tuệ của các bậc thánh hiền đời trước.
We should earnestly study and draw wisdom from the ancient sages and philosophers.
xiān先zhé哲liúxià留下de的zhùzuò著作wèi为hòushì后世zhǐmíng指明le了fāngxiàng方向。
Những trước tác mà các bậc hiền triết để lại đã chỉ rõ phương hướng cho hậu thế.
The writings left behind by ancient sages pointed the way for future generations.
tā他fēicháng非常tuīchóng推崇zhōngguó中国gǔdài古代xiān先zhé哲de的sīxiǎng思想。
Anh ấy vô cùng suy tôn tư tưởng của các bậc hiền triết Trung Quốc cổ đại.
He holds the ideas of ancient Chinese philosophers in high esteem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây