ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哲理
zhé lǐ
Triết lý
Hán việt: triết lý
—

Gợi nhớ

Từ "哲理" (zhé lǐ) mang nghĩa "Triết lý", kết hợp bởi 哲 (zhé - triết): "triết lý" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哲: Dùng đôi tay phân tích gãy gọn (折) rồi qua miệng (口) đúc kết thành lời sâu sắc tạo nên triết lý, người hiền triết (哲). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

哲理
zhé lǐ
Triết lý
哲
zhé • triết
triết lý
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Triết lý
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影bāohán包含zhe着shēnkè深刻de的rénshēng人生zhélǐ哲理。
Bộ phim này chứa đựng những triết lý nhân sinh sâu sắc.
This movie contains profound philosophy of life.
yéye爷爷shuō说dehuà的话kànsì看似jiǎndān简单,què却hěn很yǒu有zhélǐ哲理。
Những lời ông nội nói trông có vẻ đơn giản nhưng lại rất có triết lý.
What Grandpa said seems simple, yet it is very philosophical.
dúshū读书néng能ràng让wǒmen我们lǐngwù领悟dào到xǔduō许多shēnghuó生活de的zhélǐ哲理。
Đọc sách có thể giúp chúng ta ngộ ra nhiều triết lý của cuộc sống.
Reading allows us to grasp many philosophies of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây