ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浙
zhè
Chiết; tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang
Hán việt: chiết
丶丶一一丨一ノノ一丨
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng sông lớn (氵) uốn lượn gấp khúc quanh co (折) qua vùng đất trù phú tạo nên tên gọi tỉnh Chiết Giang (浙).

Thành phần cấu tạo

浙
zhè
Chiết; tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Chiết; tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang
Ví dụ (5)
hángzhōu杭州shì是zhè浙jiāng江shěng省de的shěnghuì省会。
Hàng Châu là thủ phủ của tỉnh Chiết Giang.
Hangzhou is the capital of Zhejiang Province.
tā他gēge哥哥bìyè毕业yú于zhè浙dà大。
Anh trai cậu ấy tốt nghiệp tại Đại học Chiết Giang.
His older brother graduated from Zhejiang University.
zhè浙cài菜shì是zhōngguó中国bādà八大càixì菜系zhīyī之一。
Ẩm thực Chiết Giang là một trong tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc.
Zhejiang cuisine is one of China's eight major culinary traditions.
jiāng江zhè浙yídài一带de的fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美。
Phong cảnh ở vùng Giang Tô và Chiết Giang vô cùng tươi đẹp.
The scenery in the Jiangsu-Zhejiang region is बेहद beautiful.
zhè浙shāng商zài在zhōngguó中国jīngjì经济zhōng中bànyǎn扮演zhe着zhòngyào重要juésè角色。
Các thương nhân Chiết Giang đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc.
Zhejiang merchants play an important role in China's economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây