ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽褶
chōuzhě
May nhún / Tạo nếp gấp
Hán việt: trừu chiệp
—

Gợi nhớ

Từ "抽褶" (chōuzhě) mang nghĩa "May nhún / Tạo nếp gấp", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 褶 (zhě - chiệp): "Nếp gấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 褶: Tấm áo vải (衤) được gấp đi gấp lại nhiều lần như đôi cánh chim tập bay (習) sẽ tạo thành những nếp gấp, nếp nhăn (褶).

Thành phần cấu tạo

抽褶
chōuzhě
May nhún / Tạo nếp gấp
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
褶
zhě • chiệp
Nếp gấp
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
習
Chữ Tập
học, luyện tập / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:May nhún / Tạo nếp gấp
Ví dụ (3)
zhìzuò制作zhè这kuǎn款gōngzhǔ公主xiù袖shí时,xūyào需要zài在xiùkǒu袖口wèizhi位置jìnxíng进行jūnyún均匀de的chōuzhě抽褶。
Khi may kiểu tay áo bồng công chúa này, cần thực hiện may nhún đều ở vị trí cửa tay.
When making this puff sleeve, you need to gather the fabric evenly at the cuff.
féngrèngōng缝纫工shǐyòng使用zhuānyòng专用de的chōuzhě抽褶yājiǎo压脚lái来kuàisù快速zhìzuò制作qúnbǎi裙摆de的zhězhòu褶皱。
Thợ may sử dụng chân vịt nhún chuyên dụng để tạo nhanh các nếp nhún cho gấu váy.
The sewing worker uses a specialized gathering presser foot to quickly create gathers along the skirt hem.
chōuzhě抽褶de的suō缩lǜ率yào要tíqián提前jìsuàn计算hǎo好,fǒuzé否则qún裙yāo腰chǐcùn尺寸huì会bùzhǔn不准。
Tỷ lệ rút nhún cần phải được tính toán trước, nếu không kích thước cạp váy sẽ không chuẩn xác.
The gathering ratio must be calculated in advance; otherwise, the skirt waist measurement will be inaccurate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây