ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽油烟机
Chōuyóuyān jī
Máy hút mùi
Hán việt: trừu du yên cơ
—

Gợi nhớ

Từ "抽油烟机" (Chōuyóuyān jī) mang nghĩa "Máy hút mùi", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 油 (yóu - du): "Dầu" + 烟 (yān - yên): "Khói" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油). • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

抽油烟机
Chōuyóuyān jī
Máy hút mùi
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy hút mùi
Ví dụ (2)
chǎocài炒菜de的shíhou时候yào要dǎkāi打开chōuyóuyānjī抽油烟机,miǎnde免得mǎnwūzi满屋子dōu都shì是yóuyān油烟。
Khi xào nấu phải bật máy hút mùi để tránh dầu mỡ bay khắp nhà.
Turn on the range hood when stir-frying so the whole room doesn't fill with cooking fumes.
zhè这tái台xīn新mǎi买de的chōuyóuyānjī抽油烟机xī吸lì力hěn很dà大,érqiě而且zàoyīn噪音hěn很xiǎo小。
Chiếc máy hút mùi mới mua này có lực hút mạnh và tiếng ồn rất nhỏ.
This newly bought range hood has strong suction and makes very little noise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây