ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽象
chōuxiàng
trừu tượng (khó hiểu, không cụ thể).
Hán việt: trừu tượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抽象" (chōuxiàng) mang nghĩa "trừu tượng", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 象 (xiàng - tượng): "con voi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).

Thành phần cấu tạo

抽象
chōuxiàng
trừu tượng
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trừu tượng (khó hiểu, không cụ thể).
Ví dụ (5)
zhè这gè个gàiniàn概念tài太chōuxiàng抽象le了,hěn很nán难lǐjiě理解。
Khái niệm này trừu tượng quá, rất khó hiểu.
This concept is too abstract and hard to understand.
zhè这shì是yì一fú幅chōuxiàng抽象pài派de的huà画。
Đây là một bức tranh thuộc trường phái trừu tượng.
This is an abstract painting.
qǐng请shuō说de得jùtǐ具体yìdiǎn一点,búyào不要tài太chōuxiàng抽象。
Làm ơn nói cụ thể một chút, đừng trừu tượng quá.
Please be more specific and don't be too abstract.
shùxué数学sīwéi思维wǎngwǎng往往shì是bǐjiào比较chōuxiàng抽象de的。
Tư duy toán học thường khá là trừu tượng.
Mathematical thinking is often rather abstract.
xìngfú幸福shì是yí一gè个chōuxiàng抽象de的míngcí名词。
Hạnh phúc là một danh từ trừu tượng.
Happiness is an abstract noun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây