ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽风机
chōufēngjī
máy hút gió, quạt hút
Hán việt: trừu phong cơ
—

Gợi nhớ

Từ "抽风机" (chōufēngjī) mang nghĩa "máy hút gió, quạt hút", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 风 (fēng - phong): "gió" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

抽风机
chōufēngjī
máy hút gió, quạt hút
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy hút gió, quạt hút
Ví dụ (3)
chōufēngjī抽风机bǎ把qìwèi气味pái排chūqù出去。
Máy hút gió hút mùi ra ngoài.
The exhaust fan vents the odor outside.
chējiān车间lǐ里de的chōufēngjī抽风机yìzhí一直kāi开zhe着。
Quạt hút trong xưởng luôn bật.
The exhaust fan in the workshop is kept on all the time.
chōufēngjī抽风机huài坏le了,kōngqì空气bù不liútōng流通。
Máy hút gió hỏng nên không khí không lưu thông.
The exhaust fan is broken, so there is no air circulation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây