ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽空
chōukòng
tranh thủ thời gian
Hán việt: trừu khống
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "抽空" (chōukòng) mang nghĩa "tranh thủ thời gian", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 空 (kōng / kòng - không): "trống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空).

Thành phần cấu tạo

抽空
chōukòng
tranh thủ thời gian
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tranh thủ thời gian
Ví dụ (5)
nǐ你néng能chōukòng抽空lái来kànkàn看看wǒ我ma吗?
Bạn có thể tranh thủ thời gian đến thăm tôi được không?
Can you spare some time to come see me?
gōngzuò工作zài再máng忙yě也yào要chōukòng抽空xiūxi休息。
Công việc dù bận đến mấy cũng phải tranh thủ thời gian nghỉ ngơi.
No matter how busy work gets, you should still make time to rest.
míngtiān明天wǒ我huì会chōukòng抽空qù去yí一tàng趟yínháng银行。
Ngày mai tôi sẽ tranh thủ thời gian đi ngân hàng một chuyến.
Tomorrow I'll make time to go to the bank.
xièxie谢谢nǐ你chōukòng抽空cānjiā参加zhè这cì次huìyì会议。
Cảm ơn bạn đã tranh thủ thời gian tham gia buổi họp này.
Thank you for taking the time to attend this meeting.
zhè这gè个zhōumò周末wǒ我dǎsuan打算chōukòng抽空bǎ把fángjiān房间dǎsǎo打扫yíxià一下。
Cuối tuần này tôi định tranh thủ thời gian dọn dẹp lại phòng một chút.
This weekend I plan to make time to clean my room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây