ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
褶裥
zhějiǎn
Nếp gấp / Ly quần áo
Hán việt: chiệp giản
—

Gợi nhớ

Từ "褶裥" (zhějiǎn) mang nghĩa "Nếp gấp / Ly quần áo", kết hợp bởi 褶 (zhě - chiệp): "Nếp gấp" + 裥 (jiǎn - giản): "nếp gấp trên quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 褶: Tấm áo vải (衤) được gấp đi gấp lại nhiều lần như đôi cánh chim tập bay (習) sẽ tạo thành những nếp gấp, nếp nhăn (褶). • Chữ 裥: Trên tà áo váy (衤) được người thợ may khéo léo gấp thành từng khoảng cách đều đặn (间) tạo nên những đường xếp ly và nếp gấp trên quần áo (裥).

Thành phần cấu tạo

褶裥
zhějiǎn
Nếp gấp / Ly quần áo
褶
zhě • chiệp
Nếp gấp
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
習
Chữ Tập
học, luyện tập / âm đọc (bên phải)
裥
jiǎn • giản
nếp gấp trên quần áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
间
Chữ Gian
Khoảng cách chia đều đặn, biểu âm giản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nếp gấp / Ly quần áo
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款bǎizhěqún百褶裙de的zhějiǎn褶裥xūyào需要zài在gāowēn高温xià下yāzhì压制,yǐfáng以防xǐdí洗涤hòu后sōngsǎn松散。
Các nếp ly của chiếc váy xếp ly này cần được ép ở nhiệt độ cao để tránh bị bung ra sau khi giặt.
The pleats of this pleated skirt need to be pressed at high temperatures to prevent them from coming loose after washing.
nánshì男士xīkù西裤de的qián前fú幅tōngcháng通常shèjì设计yǒu有dān单zhějiǎn褶裥huò或shuāng双zhějiǎn褶裥。
Thân trước quần tây nam thường được thiết kế có 1 ly hoặc 2 ly.
The front panels of men's dress pants are usually designed with single or double pleats.
fénghé缝合yāo腰tóu头qián前,bìxū必须xiān先jiāng将shàngyī上衣xiàbǎi下摆de的zhějiǎn褶裥yòng用dìngwèi定位zhēn针gùdìng固定hǎo好。
Trước khi may ráp cạp, phải dùng ghim định vị để cố định các nếp ly của gấu áo.
Before sewing the waistband, the pleats at the bottom hem of the top must first be secured with pins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây