ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直奔
zhíbèn
thẳng tiến tới, đi thẳng đến
Hán việt: trực bôn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "直奔" (zhíbèn) mang nghĩa "thẳng tiến tới, đi thẳng đến", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔).

Thành phần cấu tạo

直奔
zhíbèn
thẳng tiến tới, đi thẳng đến
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
奔
bēn / bèn • bôn
chạy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thẳng tiến tới, đi thẳng đến
Ví dụ (5)
xiàkè下课hòu后,xuésheng学生men们zhíbēn直奔shítáng食堂。
Sau khi tan học, các học sinh tiến thẳng đến nhà ăn.
After class, the students headed straight to the cafeteria.
wǒmen我们búyào不要làngfèi浪费shíjiān时间le了,zhíbēn直奔zhǔtí主题ba吧。
Chúng ta đừng lãng phí thời gian nữa, đi thẳng vào chủ đề chính đi.
Let's not waste any more time and get straight to the point.
ná拿hǎo好xíngli行李hòu后,wǒmen我们zhíbēn直奔jīchǎng机场。
Sau khi lấy xong hành lý, chúng tôi đi thẳng đến sân bay.
After picking up our luggage, we headed straight to the airport.
tā她yí一jìn进shāngchǎng商场,jiù就zhíbēn直奔huàzhuāngpǐn化妆品guìtái柜台。
Cô ấy vừa vào trung tâm thương mại là đi thẳng đến quầy mỹ phẩm.
As soon as she entered the mall, she went straight to the cosmetics counter.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他lìkè立刻zhíbēn直奔yīyuàn医院。
Nghe được tin này, anh ấy lập tức đi thẳng đến bệnh viện.
Upon hearing the news, he immediately rushed to the hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây