ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投资者
tóuzīzhě
nhà đầu tư
Hán việt: đầu tư giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "投资者" (tóuzīzhě) mang nghĩa "nhà đầu tư", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

投资者
tóuzīzhě
nhà đầu tư
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà đầu tư
Ví dụ (3)
tóuzīzhě投资者guānzhù关注gōngsī公司de的lìrùn利润。
Nhà đầu tư quan tâm đến lợi nhuận của công ty.
Investors pay attention to the company's profits.
zhè这wèi位tóuzīzhě投资者jīngyàn经验fēngfù丰富。
Nhà đầu tư này có nhiều kinh nghiệm.
This investor has extensive experience.
xiàngmù项目xīyǐn吸引le了hěn很duō多tóuzīzhě投资者。
Dự án thu hút nhiều nhà đầu tư.
The project attracted many investors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây