ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投机
tóujī
đầu cơ, trục lợi, cơ hội (tiêu cực); tâm đầu ý hợp, hợp ý, ăn ý (nói chuyện).
Hán việt: đầu cơ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "投机" (tóujī) mang nghĩa "đầu cơ", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

投机
tóujī
đầu cơ
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đầu cơ, trục lợi, cơ hội (tiêu cực); tâm đầu ý hợp, hợp ý, ăn ý (nói chuyện).
Ví dụ (5)
xǔduō许多rén人zài在gǔshì股市zhòng中jìnxíng进行tóujī投机huódòng活动。
Rất nhiều người thực hiện hoạt động đầu cơ trên thị trường chứng khoán.
Many people engage in speculation in the stock market.
tāmen他们liǎ俩yíjiànrúgù一见如故,liáo聊de得fēicháng非常tóujī投机。
Hai người họ vừa gặp như đã quen thân, nói chuyện vô cùng tâm đầu ý hợp.
The two of them hit it off at first sight and had a very lively conversation.
huà话bù不tóujī投机bàn半jù句duō多。
Lời nói không hợp nhau thì nửa câu cũng là nhiều.
If people don't see eye to eye, even half a sentence feels too much.
búyào不要zǒng总xiǎng想tóujīqǔqiǎo投机取巧,yào要jiǎotàshídì脚踏实地。
Đừng lúc nào cũng muốn dùng mánh lới trục lợi (đầu cơ trục lợi), phải chân thực mà làm.
Don't always try to take shortcuts through opportunism; keep your feet on the ground.
zhè这shì是yí一gè个tóujī投机dǎo倒bǎ把de的shāngrén商人。
Đây là một thương nhân chuyên đầu cơ tích trữ (phe phẩy).
This is a profiteering businessman.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây